Thứ Tư, 14 tháng 3, 2012

Giáo trình Chinese-tools – Bài số 1 – Phát âm – 你 好! (Nǐ hǎo) – Chào bạn!

Giáo trình Chinese-tools – Bài số 1 – Phát âm – 你 好! (Nǐ hǎo) – Chào bạn!

Giáo trình Chinese-tools – Bài số 1 – Phát âm – 你 好! (Nǐ hǎo) – Chào bạn!

Thanh mẫu (Initials)

Hiểu nôm na là 1 từ tiếng Trung được tạo ra từ một 1 thanh mẫu + 1 vận mẫu, thanh mẫu bao gồm:
b p m f
d t n l
g k h
j q x
z c s
zh ch sh r
  • m, f, n, l, hsh được phát âm như  tiếng Việt
  • d đọc như “t”  (không bật hơi)
    j đọc như “ch” (không bật âm)
    z đọc như “ch” nhưng nhẹ hơn tý
    zh như  “ch”
    b như “p” không bật hơi
    g đọc như “k” nhẹ hơn và không bật hơi
    x đọc như  “x” nhẹ
    r đọc như  “r”, nhưng không rung âm
  • Các thanh mẫu  sau thì cần bật hơi mạnh mẽ khi đọc:
    p đọc như  “p” nhưng bật hơi
    t như  “th”
    k như “k” nhưng bật hơi
    q đọc như “tr” bật hơi
    c đọc như “ch” nhưng bật hơi
    ch như “ch”, uốn lưỡi
  • Chú ý phân biệt sự khác nhau giữa các phụ  âm sau:
    b / p  -  d / t  -  g / k  -  j / q  -  z / c   – zh / ch

Vận mẫu

Ở tiếng Trung Hiện đại, có 38 vận mẫu đi kèm với 21 thanh mẫu ở trên:

i u ü
a ia ua
o
uo üe
e ie

er


ai
uai
ei
uei (ui)
ao iao

ou iou (iu)

an ian uan üan
en in uen (un) üen
ang iang uang
eng ieng ueng
ong iong

  • ie đọc như “iê” (ví dụ: “jie” đọc là “ji ê”
  • e đọc như “ơ”
  • er đọc như “e” (uốn lưỡi)
  • ai đọc như “ai”
  • ei đọc như  “ây”
  • ou đọc như “âu”
  • an đọc như  “an”
  • -ng thì thêm “ng” vào
  • uei, ueniou có lúc được viết là ui, uniu (đọc như “uây”, “uân” và “iêu”)

Thanh điệu (Tones)

Tiếng Trung có 4 thanh có dấu và một thanh không dấu (thanh nhẹ)
Tone Mark Description
Thanh 1 Âm bình
Thanh 2 Dương bình
Thanh 3 Thướng thanh
Thanh 4 Khứ thanh
Thanh 5 da Thanh nhẹ

Biến thanh

2 thanh 3 đi cạnh nhau thì từ  đầu tiên đọc thành thanh số 2
VD: Nǐ hǎo = Ní hǎo

Conversation


Nǐ hǎo
你 好!

- Zài jiàn 再见!
(pro) Bạn
hǎo (adj) Tốt
你好! nǐhǎo!
Xin chào, bạn khỏe không?

zài (adv) lần nữa
jiàn (v) gặp lại
再见! zàijiàn!
Tạm biệt

Tập viết

Tập viết 4 từ sau : 你,好,再 và 见. Hãy xem thứ tự nét viết!

Character 你
Character 好
Character 再
Character 见
(Dịch bởi 阮 越勇)

Nguồn: http://chinese.kenh7.vn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét