Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 – 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? – Đây là quốc gia nào?
Hội thoại 1 : Đây là quốc gia nào?
这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? Đây là quốc gia nào? 这是中国 Zhè shì zhōngguó Đây là Trung Quốc 那是台湾吗? nà shì táiwān ma? Đó có phải là Đài Loan không? 那不是台湾,那是海南岛。 Nà bùshì táiwān, nà shì hǎinán dǎo. Đó không phải là Đài Loan, đó là đảo Hải Nam |
Hội thoại 2 : Đây là vùng nào ở Bắc Kinh?
|
|
这是中国什么地方? Zhè shì zhōngguó shénme dìfāng? Đây là vùng nào của Trung Quốc? 这是北京。 Zhè shì běijīng. Đây là Bắc Kinh 你去什么地方? Nǐ qù shénme dìfāng? Bạn đi đến vùng nào đó? 我去上海。你去哪? Wǒ qù shànghǎi. Nǐ qù nǎ? Tôi đi đến Thượng Hải. Bạn thì sao? 我去南京。 Wǒ qù nánjīng. Tôi đi Nam Kinh |
Hội thoại 3 : Bạn từ đâu đến?
你是什么地方人? Nǐ shì shénme dìfāng rén? Bạn là người vùng nào? 香港人。你是哪的人? Xiānggǎng rén. Nǐ shì nǎ de rén? Người Hồng Kông, còn bạn là người ở đâu? 西安人 Xīān rén Người Tây An 香港大妈? xiānggǎng dàmā? Hồng Kông có to không? 不大,很小,可是人很多。 Bù dà, hěn xiǎo, kěshì rén hěnduō Không to, rất nhỏ, nhưng có rất đông người. |
Ngữ Pháp
Phó từ cấu trúc 的 (de)
Khi một danh từ được sử dụng để nói rõ một danh từ khác, người ta thường không dùng的 (de) sau nó.Ví dụ:
- 中国 人 : Người Trung Quốc, thay vì: 中国的人.
- 北京 人 : Người Bắc Kinh.
Cấu trúc cụm từ
Khi một tính từ đứng làm vị ngữ trong câu, không cần dùng 是 (shì)Ví dụ:
- 香港 不 大 : Hồng Kông không to
- 北京 很 大 : Bắc Kinh rất rộng
Bài tập: Thay thế
Bài số 1
那不是台湾?(Nà bùshì táiwān?) |
Bài số 2
我是香港人。(Wǒ shì xiānggǎng rén.) |
Bài số 3
香港不大,很小。(Xiānggǎng bù dà, hěn xiǎo.) |
Tập viết chữ
Tập viết 15 chữ mới这 那 台 湾 南 岛 地 方 儿 香 港 西 安 可 多
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét