
Hệ thống số đếm của Trung Quốc đơn
giản hơn hệ thống của tiếng Việt và tiếng Anh, tuy nhiên do người Việt
Nam đã quen với hệ thống tiếng Anh nên sẽ có một chút khó khăn khi đọc
các số lớn (thay vì nói 10 nghìn người Trung nói là 1 vạn và ít khi dùng
đơn vị triệu, thay vào đó họ nói 100 vạn)
Số đếm cơ bản : Từ 1 đến 10
|
Viết
|
Pinyin
|
1
|
一
|
yī
|
2
|
二
|
èr
|
3
|
三
|
sān
|
4
|
四
|
sì
|
5
|
五
|
wǔ
|
6
|
六
|
liù
|
7
|
七
|
qī
|
8
|
八
|
bā
|
9
|
九
|
jiǔ
|
10
|
十
|
shí
|
|
0
|
零 / 〇
|
líng
|
Từ 11 đến 99
|
Viết
|
Pinyin
|
Chú ý
|
11
|
十一
|
shíyī
|
10+1
|
12
|
十二
|
shí’èr
|
10+2
|
13
|
十三
|
shísān
|
10+3
|
19
|
十九
|
shíjiǔ
|
10+9
|
20
|
二十
|
èrshí
|
2×10
|
21
|
二十一
|
èrshíyī
|
2×10+1
|
22
|
二十二
|
èrshí’èr
|
2×10+2
|
30
|
三十
|
sānshí
|
3×10
|
40
|
四十
|
sìshí
|
4×10
|
90
|
九十
|
jiǔshí
|
9×10
|
99
|
九十九
|
jiǔshíjiǔ
|
9×10+9
|
Từ 100 đến 999
|
Viết
|
Pinyin
|
100
|
一百
|
yībǎi
|
101
|
一百零一
|
yībǎilíngyī
|
110
|
一百一(十)
|
yībǎiyī(shí)
|
111
|
一百一十一
|
yībǎiyīshíyī
|
120
|
一百二十
|
yībǎi’èrshí
|
200
|
二百
|
èrbǎi
|
999
|
九百九十九
|
jiǔbǎijiǔshǐjiǔ
|
1000 và lớn hơn 1000
|
Viết
|
Pinyin
|
1 000
|
一千
|
yīqiān
|
1 001
|
一千零一
|
yīqiānlíngyī
|
1 010
|
一千零一十
|
yīqiānlíngshí
|
1 100
|
一千一百
|
yīqiānyībǎi
|
9 999
|
九千九百九十九
|
jiǔqiānjiǔbǎijiǔshíjiǔ
|
10 000
|
一万
|
yīwàn
|
1 000 000
|
一百万
|
yībǎiwàn
|
100 000 000
|
一亿
|
yīyì
|
Ví dụ:
- 100,004 = 十万〇四 (Shí wàn líng sì)
- 10,050,026 = 一千〇五万〇二十六 or 一千〇五万二十六 (Yī qiān líng wǔ wàn líng èr shí liù huò yī qiān líng wǔ wàn èr shí liù)
Luyện tập Online :
http://hua.umf.maine.edu/Chinese/games/numbers/chinese/one.html
Bài tập viết chữ
一 二 三 四 五 六 七 八 九 十 百 千 万 亿 零
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét